get through

/ˈgɛt/
Động từ
  1. (thông tục, ngoại động) Vượt qua; phải chịu đựng.
    (informal, transitive) To overcome; to endure.
    Military training was hard, but I got through it.
    Huấn luyện quân sự rất khó khăn nhưng tôi đã vượt qua được.
  2. (không chính thức, chuyển tiếp) Hoàn thành; để kết thúc.
    (informal, transitive) To complete; to finish.
    She got through her book this morning!
    Sáng nay cô ấy đã đọc xong cuốn sách của mình!
  3. (thông tục, ngoại động) Dùng hết; để chi tiêu.
    (informal, transitive) To use up; to expend.
    Near-synonyms: burn through, run through
    Từ gần đồng nghĩa: burn through, run through
    Từ đồng nghĩa:burn throughrun through
  4. (không chính thức, nội động từ, chuyển tiếp) Để giao tiếp thành công vượt qua rào cản; để liên lạc hoặc truyền đạt quan điểm của một người; để đến được người nhận, có thể gặp khó khăn.
    (informal, intransitive, transitive) To communicate successfully across a barrier; to make contact, or get one's point across; to reach the addressee, possibly with difficulty.
    Near-synonym: get across
    Gần đồng nghĩa: vượt qua
    Từ đồng nghĩa:patchget across
🎬 Nghe “get through” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish